Học phí Chương trình Cambridge Quốc tế Toàn phần Năm học 2021 - 2022

Học phí Chương trình Cambridge Quốc tế Toàn phần Năm học 2021 - 2022

Chính sách này có hiệu lực từ ngày 28/01/2021

Xem thêm

Bậc học Cấp lớp Học phí Chương trình Cambridge Quốc tế Toàn phần
Đóng 1 lần/năm Đóng 2 lần/năm Đóng 4 lần/năm
TRUNG HỌC Lớp 9

375.432.000

187.716.000

93.858.000

Lớp 10

401.400.000

200.700.000

100.350.000

Lớp 11

482.284.000

241.142.000

120.571.000

Lớp 12

496.820.000

248.410.000

124.205.000

*Lưu ý: Chưa tuyển sinh lớp 9, lớp 10 và 12 trong niên khóa 2021-2022

Phí đăng ký và Phí nhập học

Bậc học Trung học
Phí nhập học 12.000.000
Phí đăng ký 3.000.000

Thời hạn đóng phí

Học phần Thời hạn đóng phí Thời gian bắt đầu học phần
I

09/08/2021

23/08/2021

II

04/10/2021

18/10/2021

III

18/12/2021

01/01/2022

IV

07/03/2022

21/03/2022

Lịch đóng học phí đối với Lớp 9 - Lớp 12:

Học phần Thời gian học Thời gian tính phí trọn học phần Thời gian tính phí lẻ học phần 
I

23/08/2021 - 17/10/2021

23/08/2021 - 19/09/2021

20/09/2021 - 17/10/2021

II

18/10/2021 - 31/12/2021

18/10/2021 - 21/11/2021

22/11/2021 - 31/12/2021

III

01/01/2022 - 20/03/2022

01/01/2022 - 06/02/2022

07/02/2022 - 20/03/2022

IV

21/03/2022 - 27/05/2022

21/03/2022 - 24/04/2022

25/04/2022 - 27/05/2022

Chi phí ăn uống

Bậc học Đóng 1 lần/năm Đóng lần 1 Đóng lần 2 Đóng lần 3 Đóng lần 4 Đơn giá theo tuần

Trung học (L9-L12)

32.190.000

7.030.000

8.325.000

8.140.000

8.695.000

925.000

Phí xe đưa rước

Loại

Đóng 1 lần/năm Đóng lần 1 Đóng lần 2 Đóng lần 3 Đóng lần 4 Đơn giá theo tuần

Tuyến 1 (0->2km)

14.484.000

3.219.000

3.621.000

3.621.000

4.023.000

402.000

Tuyến 2 (2.1-> 4km)

23.544.000

5.232.000

5.886.000

5.886.000

6.540.000

654.000

Tuyến 3 (4.1-> 6km)

30.784.000

6.841.000

7.696.000

7.696.000

8.551.000

855.000

Tuyến 4 (6.1-> 8km)

37.121.000

8.249.000

9.280.000

9.280.000

10.312.000

1.031.000

Tuyến 5 (8.1-> 10km)

41.652.000

9.256.000

10.413.000

10.413.000

11.570.000

1.157.000

Tuyến 6 (10.1-> 12km)

46.180.000

10.262.000

11.545.000

11.545.000

12.828.000

1.283.000

Tuyến 7 (12.1-> 14km)

49.797.000

11.066.000

12.449.000

12.449.000

13.833.000

1.383.000

Phí đồng phục

THPT

Áo thun Quần/Váy Áo thể dục Quần thể dục Đồ bơi nam Đồ bơi nữ Balo Nón Áo khoác
276.000 276.000 196.000 187.000 156.000 275.000 230.000 47.000 330.000

THCS

Áo thun Quần/Váy Áo thể dục Quần thể dục Đồ bơi nam Đồ bơi nữ Balo Nón Áo khoác
260.000 260.000 179.000 187.000 156.000 275.000 230.000 47.000 330.000

Chi phí sách giáo khoa, học cụ và các khoản tạm thu khác

Bậc học Cấp lớp

Các khoản tạm thu khác

Tập cỡ nhỏ Tập cỡ lớn
Sách giáo khoa, học cụ và chi phí khác   Lệ phí các kỳ thi chuẩn quốc tế
Chương trình CIP
TRUNG HỌC

Lớp 9

8.000.000

 

13.000

11.000

Lớp 10

8.000.000

22.974.000

13.000

13.000

Lớp 11

8.000.000

23.054.000

13.000

13.000

Lớp 12

8.000.000

29.357.000

13.000

13.000